Hình nền cho standee
BeDict Logo

standee

/stanˈdiː/ /stænˈdi/

Định nghĩa

noun

Người phải đứng (trên xe buýt), người đứng.

Ví dụ :

Vào giờ cao điểm buổi sáng, xe buýt đông đến nỗi em gái tôi phải đứng suốt cả quãng đường đến trường.
noun

Ví dụ :

"He took a picture of me with a standee of Darth Vader at the premiere of Star Wars: Episode III."
Tại buổi ra mắt phim Star Wars: Tập III, anh ấy đã chụp ảnh tôi với một mô hình đứng quảng cáo kích thước người thật của Darth Vader.