BeDict Logo

stockbrokers

/ˈstɒkˌbroʊkərz/ /ˈstɑːkˌbroʊkərz/
Hình ảnh minh họa cho stockbrokers: Nhà môi giới chứng khoán, người môi giới chứng khoán.
noun

Bố mẹ tôi dùng nhà môi giới chứng khoán để giúp họ mua bán cổ phiếu, tiết kiệm cho tuổi già.