BeDict Logo

stockjobber

/ˈstɒkˌdʒɒbər/ /ˈstɑːkˌdʒɑːbər/
Hình ảnh minh họa cho stockjobber: Đầu cơ chứng khoán, người đầu cơ chứng khoán.
noun

Đầu cơ chứng khoán, người đầu cơ chứng khoán.

Công ty đã mất rất nhiều tiền vì họ tin vào một người đầu cơ chứng khoán chuyên thực hiện các khoản đầu tư rủi ro chỉ để kiếm hoa hồng cao hơn cho bản thân.