noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người buôn chứng khoán, nhà môi giới chứng khoán. A stock exchange worker who deals only with brokers. Ví dụ : "The broker placed the order on behalf of his client, and the stockjobber executed the trade on the exchange floor. " Người môi giới đặt lệnh thay mặt khách hàng của mình, và người buôn chứng khoán đã thực hiện giao dịch trên sàn giao dịch. business finance job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cơ chứng khoán, người đầu cơ chứng khoán. An unscrupulous stockbroker. Ví dụ : "The company lost a lot of money because they trusted a stockjobber who made risky investments just to earn higher commissions for himself. " Công ty đã mất rất nhiều tiền vì họ tin vào một người đầu cơ chứng khoán chuyên thực hiện các khoản đầu tư rủi ro chỉ để kiếm hoa hồng cao hơn cho bản thân. business finance job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc