Hình nền cho commissions
BeDict Logo

commissions

/kəˈmɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ủy ban, phái đoàn.

Ví dụ :

Tổng thống giao phái đoàn cho các tướng lĩnh của mình để lên chiến lược kế hoạch phòng thủ.
noun

Ví dụ :

Các ủy ban thuộc hội đồng thành phố thường xuyên họp để thảo luận về các vấn đề quan trọng của địa phương, chẳng hạn như giao thông và nhà ở.