Hình nền cho broker
BeDict Logo

broker

/ˈbɹəʊkə/ /ˈbɹoʊkɚ/

Định nghĩa

adjective

Phá sản, vỡ nợ.

Ví dụ :

Những khoản đầu tư thảm họa của công ty đã khiến vị CEO phá sản và phải đối mặt với một khoản nợ khổng lồ.
noun

Người môi giới, nhà môi giới.

Ví dụ :

Hội đồng học sinh của trường đã đứng ra làm người môi giới, đạt được thỏa hiệp giữa giáo viên và học sinh về quy định đồng phục.