Hình nền cho stonecutter
BeDict Logo

stonecutter

/ˈstoʊnˌkʌtər/

Định nghĩa

noun

Thợ đục đá, thợ chạm khắc đá.

Ví dụ :

Người thợ chạm khắc đá tỉ mỉ đục đẽo đôi cánh thiên thần từ khối đá cẩm thạch.