Hình nền cho carves
BeDict Logo

carves

/kɑːrvz/

Định nghĩa

verb

Khắc, chạm khắc.

Ví dụ :

"The woodworker carefully carves a small bird from a piece of wood. "
Người thợ mộc cẩn thận chạm khắc một con chim nhỏ từ một mẩu gỗ.
verb

Ví dụ :

Người trượt ván lượn những đường trượt mượt mà xuống dốc, tạo ra những vệt trượt đối xứng hoàn hảo trên tuyết.