noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dạo, Cuộc đi dạo, Tản bộ. A wandering on foot; an idle and leisurely walk; a ramble. Ví dụ : ""After dinner, the family enjoys evening strolls through the park." " Sau bữa tối, cả gia đình thích đi dạo tản bộ trong công viên. action way entertainment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo, du ngoạn. To wander on foot; to ramble idly or leisurely; to rove. Ví dụ : "After dinner, the family strolls along the beach, enjoying the sunset. " Sau bữa tối, cả gia đình đi dạo dọc theo bãi biển, ngắm cảnh hoàng hôn. action way entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo. To go somewhere with ease. Ví dụ : "After dinner, the family strolls through the park, enjoying the cool evening air. " Sau bữa tối, cả gia đình tản bộ trong công viên, tận hưởng không khí mát mẻ của buổi tối. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếm, làm điếm, bán hoa. To walk the streets as a prostitute. Ví dụ : "During the late hours, she strolls, hoping to find clients. " Vào những giờ khuya, cô ta đi đứng đường, mong tìm được khách mua dâm. sex action job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc