Hình nền cho structuring
BeDict Logo

structuring

/ˈstrʌktʃərɪŋ/ /ˈstrʌktʃərɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Cấu trúc hóa, sắp xếp, tổ chức.

Ví dụ :

Cô giáo đang sắp xếp thời gian biểu của lớp để có thêm thời gian cho các dự án nhóm.