verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia nhỏ, phân nhỏ, chia thành các phần nhỏ hơn. To divide into smaller sections. Ví dụ : "The city is subdividing the large park into smaller gardens. " Thành phố đang chia nhỏ công viên lớn thành những khu vườn nhỏ hơn. part structure business property organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia nhỏ, phân nhỏ, chia thành những phần nhỏ hơn. To divide divisions into smaller divisions. Ví dụ : "The teacher is subdividing the class project into smaller tasks so each student can focus on one part. " Giáo viên đang chia nhỏ dự án của lớp thành những nhiệm vụ nhỏ hơn để mỗi học sinh có thể tập trung vào một phần. part structure organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân chia, sự chia nhỏ. An act or process of subdivision. Ví dụ : "The city council approved the subdividing of the large farm into smaller housing lots. " Hội đồng thành phố đã phê duyệt việc phân chia trang trại lớn thành những lô đất nhỏ hơn để xây nhà ở. process property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc