Hình nền cho subdividing
BeDict Logo

subdividing

/sʌbdɪˈvaɪdɪŋ/ /səbˈdɪvaɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chia nhỏ, phân nhỏ, chia thành các phần nhỏ hơn.

Ví dụ :

"The city is subdividing the large park into smaller gardens. "
Thành phố đang chia nhỏ công viên lớn thành những khu vườn nhỏ hơn.