

subkingdoms
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
""In ancient times, powerful kingdoms sometimes controlled several smaller subkingdoms, each ruled by a local leader loyal to the main king." "
Vào thời cổ đại, những vương quốc hùng mạnh đôi khi kiểm soát nhiều tiểu giới nhỏ hơn, mỗi tiểu giới do một thủ lĩnh địa phương cai trị và trung thành với nhà vua chính.
Từ liên quan
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
characteristics noun
/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪks/ /ˌkɛɹəktəˈɹɪstɪks/
Đặc điểm, tính chất, thuộc tính.
taxonomic adjective
/ˌtæksəˈnɑmɪk/ /ˌtæksəˈnɒmɪk/
Thuộc về phân loại học, có tính phân loại.
Việc phân loại động vật theo phân loại học giúp các nhà khoa học hiểu được mối quan hệ tiến hóa của chúng.