Hình nền cho subkingdoms
BeDict Logo

subkingdoms

/sʌbˈkɪŋdəmz/

Định nghĩa

noun

Giới phụ.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã xác định được một vài giới phụ của động vật, mỗi giới có những đặc điểm riêng biệt.
noun

Giới phụ, tiểu giới.

Ví dụ :

Vào thời cổ đại, những vương quốc hùng mạnh đôi khi kiểm soát nhiều tiểu giới nhỏ hơn, mỗi tiểu giới do một thủ lĩnh địa phương cai trị và trung thành với nhà vua chính.