Hình nền cho smuggle
BeDict Logo

smuggle

/ˈsmʌɡəl/

Định nghĩa

verb

Buôn lậu, nhập lậu, xuất lậu, chở lậu.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó đã lén lút buôn lậu một chiếc điện thoại bị cấm vào trường, tránh các đợt kiểm tra an ninh.
verb

Buôn lậu, nhập lậu, xuất lậu.

Ví dụ :

"During their wrestling match, Leo tried to smuggle Mark, but Mark dodged his bearlike swipe. "
Trong trận đấu vật của họ, Leo cố vồ vập Mark như gấu vồ, nhưng Mark đã né được cú tát mạnh như gấu của Leo.