adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắng nhất, nhiều nắng nhất. (of weather or a day) Featuring a lot of sunshine. Ví dụ : "Whilst it may be sunny today, the weather forecast is predicting rain." Tuy hôm nay có thể nắng đẹp nhất, nhưng dự báo thời tiết lại báo là trời sẽ mưa. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắng nhất, nhiều nắng nhất, chan hòa ánh nắng. (of a place) Receiving a lot of sunshine. Ví dụ : "California is known as one of the sunniest states in the United States. " California được biết đến là một trong những tiểu bang có nhiều nắng nhất ở Hoa Kỳ. weather place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, tươi tắn, rạng rỡ. (of a person or a person's mood) cheerful Ví dụ : "a sunny disposition" Một tính tình vui vẻ và luôn rạng rỡ. character attitude emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắng nhất, chan hòa ánh nắng. Of or relating to the sun; proceeding from, or resembling the sun; shiny; radiant. Ví dụ : ""This is the sunniest spot in the whole garden, perfect for growing tomatoes." " Đây là chỗ nhiều nắng nhất trong cả khu vườn, cực kỳ thích hợp để trồng cà chua. weather nature appearance energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc