verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thề, hứa. To take an oath, to promise. Ví dụ : "The witness swears to tell the truth in court. " Nhân chứng thề sẽ khai sự thật trước tòa. action law statement moral religion communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chửi thề, văng tục, nói bậy. To use offensive, profane, or obscene language. Ví dụ : "My neighbor often swears loudly when he's frustrated with his work. " Ông hàng xóm của tôi thường chửi thề om sòm mỗi khi bực mình vì công việc. language curse communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời thề, câu chửi thề. A swear word. Ví dụ : "My brother uses a lot of swears when he's frustrated. " Anh trai tôi hay văng nhiều câu chửi thề khi bực mình. language curse word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi lê đôi mách, Nghỉ ngơi. To be lazy; rest for a short while during working hours. Ví dụ : ""The construction workers often swear for a few minutes after carrying heavy loads of bricks." " Những người thợ xây thường ngồi nghỉ một lát sau khi vác những đống gạch nặng. work job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc