

switches
/swɪtʃɪz/
noun







noun
Đường ray chuyển hướng, ghi.

noun
Roi, cành roi.




noun
Câu lệnh switch, cấu trúc switch.

noun
Bộ chuyển mạch, thiết bị chuyển mạch.

noun
Tổng đài, hệ thống chuyển mạch.

noun

noun
Người chấp nhận cả vai trò chủ động lẫn phục tùng, người linh hoạt.

noun
Tóc giả, búi tóc giả.



















verb
Chuyển hướng, đổi đường ray.



