BeDict Logo

switches

/swɪtʃɪz/
Hình ảnh minh họa cho switches: Bó que, công tắc.
noun

Cô giáo dùng một bó que, có thể điều chỉnh độ chặt, để minh họa mức độ gắn kết làm việc nhóm của các bạn học sinh trong dự án.

Hình ảnh minh họa cho switches: Đường ray chuyển hướng, ghi.
noun

Con tàu giảm tốc khi đến gần đường ray chuyển hướng, chuẩn bị được điều khiển vào đúng đường ray để đến Chicago.

Hình ảnh minh họa cho switches: Bộ chuyển mạch, thiết bị chuyển mạch.
noun

Các bộ chuyển mạch mới của trường đã cải thiện tốc độ internet cho tất cả máy tính trong thư viện, giúp học sinh nghiên cứu và làm việc nhanh hơn nhiều.

Hình ảnh minh họa cho switches: Tổng đài, hệ thống chuyển mạch.
noun

Công ty điện thoại duy trì các tổng đài lớn để kết nối cuộc gọi của chúng ta đến mọi người trên khắp thế giới.

Hình ảnh minh họa cho switches: Công tắc gen, cơ chế bật tắt gen.
noun

Công tắc gen, cơ chế bật tắt gen.

Việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hoạt động như một trong những "công tắc gen", giúp kích hoạt quá trình sản xuất vitamin D trong tế bào da của chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho switches: Người chấp nhận cả vai trò chủ động lẫn phục tùng, người linh hoạt.
noun

Người chấp nhận cả vai trò chủ động lẫn phục tùng, người linh hoạt.

Ở câu lạc bộ BDSM, những người "switch" thường vừa thích đóng vai chủ động, vừa thích đóng vai phục tùng tùy theo tình huống.

Hình ảnh minh họa cho switches: Tóc giả, búi tóc giả.
noun

Bà tôi giữ những búi tóc giả cũ trong một cái hộp trên gác mái, tàn tích của một thời khi phụ nữ dùng chúng để thêm độ dày cho kiểu tóc.