Hình nền cho switches
BeDict Logo

switches

/swɪtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô giáo dùng một bó que, có thể điều chỉnh độ chặt, để minh họa mức độ gắn kết làm việc nhóm của các bạn học sinh trong dự án.
noun

Ví dụ :

Con tàu giảm tốc khi đến gần đường ray chuyển hướng, chuẩn bị được điều khiển vào đúng đường ray để đến Chicago.
noun

Ví dụ :

"2004, "Curt", Can I use IF statements, and still use switches? (on newsgroup microsoft.public.word.mailmerge.fields)"
Năm 2004, "Curt" hỏi, tôi có thể dùng câu lệnh IF, và vẫn dùng được cấu trúc switch không?
noun

Ví dụ :

Các bộ chuyển mạch mới của trường đã cải thiện tốc độ internet cho tất cả máy tính trong thư viện, giúp học sinh nghiên cứu và làm việc nhanh hơn nhiều.
noun

Ví dụ :

Công ty điện thoại duy trì các tổng đài lớn để kết nối cuộc gọi của chúng ta đến mọi người trên khắp thế giới.
noun

Công tắc gen, cơ chế bật tắt gen.

Ví dụ :

Việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hoạt động như một trong những "công tắc gen", giúp kích hoạt quá trình sản xuất vitamin D trong tế bào da của chúng ta.
noun

Người chấp nhận cả vai trò chủ động lẫn phục tùng, người linh hoạt.

Ví dụ :

Ở câu lạc bộ BDSM, những người "switch" thường vừa thích đóng vai chủ động, vừa thích đóng vai phục tùng tùy theo tình huống.
noun

Ví dụ :

Bà tôi giữ những búi tóc giả cũ trong một cái hộp trên gác mái, tàn tích của một thời khi phụ nữ dùng chúng để thêm độ dày cho kiểu tóc.