Hình nền cho syncope
BeDict Logo

syncope

/ˈsɪŋkəpi/

Định nghĩa

noun

Mất âm, lược âm.

Ví dụ :

"The change from "evening" to "e'en" in old poetry is an example of syncope. "
Việc chuyển từ "evening" thành "e'en" trong thơ cổ là một ví dụ về hiện tượng lược âm.
noun

Lệch nhịp, đảo phách.

Ví dụ :

Nhịp điệu bắt tai của bài hát được tạo nên bởi những chỗ lệch nhịp, đảo phách liên tục, khiến tôi muốn nhịp chân theo những phách mạnh không đều.