

synergistic
Định nghĩa
Of or pertaining to synergy or synergism; synergic; co-operative, working together, interacting, mutually stimulating.
Từ liên quan
stimulating verb
/ˈstɪmjəˌleɪtɪŋ/ /ˈstɪm.jəˌleɪ.tɪŋ/
Khuyến khích, thúc đẩy.
Bài thuyết trình thú vị của giáo viên đã khuyến khích học sinh đặt nhiều câu hỏi.
synergism noun
/ˈsɪnərdʒɪzəm/ /ˈsɪnərˌdʒɪzəm/
Hiệp lực, cộng hưởng.
increase noun
/ɪnˈkriːs/ /ˈɪŋkriːs/
Sự tăng, sự gia tăng, mức tăng.
"The increase in homework assignments this week was significant. "
Sự gia tăng bài tập về nhà trong tuần này là rất đáng kể.
operative noun
/ˈɒpəɹətɪv/
Nhân viên, công nhân, người điều hành.
Nhà máy thuê một công nhân lành nghề chuyên lắp ráp các linh kiện điện tử.