Hình nền cho tantalized
BeDict Logo

tantalized

/ˈtæntəˌlaɪzd/ /ˈtæntlˌaɪzd/

Định nghĩa

verb

Khiêu khích, trêu ngươi, làm thèm thuồng.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh trêu ngươi khách hàng bằng mùi thơm của những chiếc bánh quy mới nướng, được bày ngay sau quầy nhưng chưa bán.
verb

Gợi thèm, trêu ngươi, làm phát cuồng.

Ví dụ :

Mùi thơm của bánh quy mới nướng trêu ngươi lũ trẻ, khiến chúng phát cuồng muốn ăn, nhưng chúng phải đợi sau bữa tối mới được ăn.