verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêu khích, trêu ngươi, làm thèm thuồng. To tease (someone) by offering something desirable but keeping it out of reach Ví dụ : "The baker tantalized the customers with the aroma of freshly baked cookies, displayed just behind the counter but not yet available for purchase. " Người thợ làm bánh trêu ngươi khách hàng bằng mùi thơm của những chiếc bánh quy mới nướng, được bày ngay sau quầy nhưng chưa bán. emotion mind human sensation character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi thèm, trêu ngươi, làm phát cuồng. To bait (someone) by showing something desirable but leaving them unsatisfied Ví dụ : "The aroma of freshly baked cookies tantalized the children, but they had to wait until after dinner to eat them. " Mùi thơm của bánh quy mới nướng trêu ngươi lũ trẻ, khiến chúng phát cuồng muốn ăn, nhưng chúng phải đợi sau bữa tối mới được ăn. sensation emotion mind action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc