verb🔗ShareDịch chuyển tức thời. To travel, often instantaneously, from one point to another without physically crossing the distance between the two points.""Imagine teleporting to school every morning; you'd never be late!" "Hãy tưởng tượng bạn có thể dịch chuyển tức thời đến trường mỗi sáng, bạn sẽ không bao giờ bị trễ học nữa!technologyphysicsspacescienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDịch chuyển tức thời, truyền tống. To move (an object) in this fashion, as by telekinesis."The magician claimed he was teleporting the rabbit from one box to another. "Nhà ảo thuật tuyên bố rằng ông ta đang dịch chuyển tức thời con thỏ từ hộp này sang hộp khác.technologysciencephysicsspacesupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc