noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm cuối, trạm cuối, ga cuối. The end or final point of something. Ví dụ : "The terminus of the hiking trail was a beautiful overlook with a stunning view. " Điểm cuối của con đường mòn đi bộ là một đài quan sát tuyệt đẹp với cảnh quan choáng ngợp. point place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ga cuối, bến cuối, điểm cuối. The end point of a transportation system, or the town or city in which it is located. Ví dụ : "The train's terminus is the city station, where passengers disembark and their journeys end. " Ga cuối của chuyến tàu này là ga thành phố, nơi hành khách xuống tàu và hành trình của họ kết thúc. vehicle place system traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm cuối, ranh giới, cột mốc. A boundary or border, or a post or stone marking such a boundary. Ví dụ : "The terminus of the hiking trail was a large, moss-covered stone marking the edge of the forest. " Điểm cuối của con đường mòn đi bộ đường dài là một tảng đá lớn phủ đầy rêu, dùng làm cột mốc đánh dấu ranh giới của khu rừng. property area geography mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc