

journeys
/ˈdʒɜːniz/ /ˈdʒɜːniz/



noun
Hành trình, chuyến đi, quá trình.




noun
Chuyến, hành trình, đường đi.
Để đảm bảo tính toán chính xác và tránh bất kỳ sai sót nào trong quá trình sản xuất tiền xu, người quản lý xưởng đúc tiền đã cẩn thận ghi lại trọng lượng của tất cả các mẻ tiền đã hoàn thành giao trong ngày.




