noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành trình, chuyến đi. A set amount of travelling, seen as a single unit; a discrete trip, a voyage. Ví dụ : "My bus journeys to school are always crowded in the morning. " Những chuyến xe buýt tôi đi đến trường lúc nào cũng đông nghịt vào buổi sáng. way action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành trình, chuyến đi, quá trình. Any process or progression likened to a journey, especially one that involves difficulties or personal development. Ví dụ : "my journey of dealing with grief" Hành trình vượt qua nỗi đau của tôi. process way stage literature philosophy mind character soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành trình, chuyến đi. A day. Ví dụ : "It journeys a long time to drive to grandma's house for Thanksgiving. " Mất cả một ngày trời mới lái xe đến nhà bà ngoại ăn Lễ Tạ Ơn. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành trình, quãng đường đi được trong một ngày. A day's travelling; the distance travelled in a day. Ví dụ : ""The long journeys to school were tiring for the young children." " Những hành trình dài đến trường mỗi ngày thật mệt mỏi đối với các em nhỏ. way action vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành trình, chuyến đi. A day's work. Ví dụ : "My journeys today included delivering packages and picking up groceries. " Một ngày làm việc của tôi hôm nay bao gồm giao hàng và mua đồ tạp hóa. job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến, hành trình, đường đi. The weight of finished coins delivered at one time to the Master of the Mint. Ví dụ : "The mint master meticulously recorded the weight of the day's journeys to ensure accurate accounting and prevent any discrepancy in the coin production. " Để đảm bảo tính toán chính xác và tránh bất kỳ sai sót nào trong quá trình sản xuất tiền xu, người quản lý xưởng đúc tiền đã cẩn thận ghi lại trọng lượng của tất cả các mẻ tiền đã hoàn thành giao trong ngày. government finance history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một đàn hươu cao cổ. (collective) A group of giraffes. Ví dụ : "From the safari truck, we watched two journeys of giraffes gracefully move across the African savanna. " Từ xe safari, chúng tôi ngắm nhìn hai đàn hươu cao cổ di chuyển duyên dáng trên thảo nguyên châu Phi. animal group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Du hành, đi lại, thực hiện một chuyến đi. To travel, to make a trip or voyage. Ví dụ : "Every summer, our family journeys to the beach for vacation. " Mỗi mùa hè, gia đình chúng tôi lại đi du lịch đến bãi biển. way action vehicle place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc