noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lát, sự khảm, sự xếp hình. The property or fact of tessellating. Ví dụ : "Squares can be used for tessellation." Hình vuông có thể được dùng để lát kín một mặt phẳng mà không có khoảng trống hay chồng chéo, tạo thành một sự xếp hình (tessellation). art math architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lát kín, khảm, sự phân bố đều. A tiling pattern with no gaps; the result of tessellating an area or plane. Ví dụ : "This is a tessellation of the plane with squares and regular octagons." Đây là một cách lát kín mặt phẳng bằng các hình vuông và hình bát giác đều. art math architecture structure area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lát, sự khảm, sự phân ô. Polygon tessellation. Ví dụ : "The bathroom floor features a beautiful tessellation of hexagonal tiles, creating a repeating pattern without any gaps. " Sàn phòng tắm được lát theo kiểu phân ô rất đẹp mắt bằng gạch hình lục giác, tạo thành một hoa văn lặp đi lặp lại mà không có bất kỳ khe hở nào. math art structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc