Hình nền cho tessellation
BeDict Logo

tessellation

/tɛsəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự lát, sự khảm, sự xếp hình.

Ví dụ :

"Squares can be used for tessellation."
Hình vuông có thể được dùng để lát kín một mặt phẳng mà không có khoảng trống hay chồng chéo, tạo thành một sự xếp hình (tessellation).