verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát gạch, ốp gạch. To cover with tiles. Ví dụ : "The handyman tiled the kitchen." Người thợ sửa chữa đã lát gạch cho nhà bếp. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát, ốp, dán gạch. To arrange in a regular pattern, with adjoining edges (applied to tile-like objects, graphics, windows in a computer interface). Ví dụ : "The construction workers are tiling the bathroom floor with blue ceramic squares. " Những công nhân xây dựng đang lát gạch vuông màu xanh ceramic cho sàn nhà tắm. architecture technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia ô, phân vùng. To optimize (a loop in program code) by means of the tiling technique. Ví dụ : "The programmer was tiling the nested loop to improve the video game's rendering speed. " Lập trình viên đang chia ô vòng lặp lồng nhau để cải thiện tốc độ dựng hình của trò chơi điện tử. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chắn, bảo vệ, giữ kín. To protect from the intrusion of the uninitiated. Ví dụ : "tile the door" Che chắn cửa lại để người ngoài không biết chuyện gì đang xảy ra bên trong. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát gạch, sự lát gạch. A covering of tiles. Ví dụ : "All the tiling in the bathroom must be removed because of water damage to the wood under it." Toàn bộ lớp gạch lát trong phòng tắm phải được dỡ bỏ vì gỗ bên dưới bị hư hại do thấm nước. material building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát gạch, việc lát gạch. The act of applying tiles. Ví dụ : "We spent all day doing the tiling in the bathroom." Chúng tôi đã dành cả ngày để lát gạch trong phòng tắm. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát gạch, sự lát gạch. A tessellation; the covering of a plane with shapes, without overlaps or gaps. Ví dụ : "The bathroom floor's tiling was a beautiful pattern of blue and white squares. " Cách lát gạch trên sàn phòng tắm tạo thành một họa tiết tuyệt đẹp với các ô vuông màu xanh và trắng. math architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân vùng lặp, chia khối lặp. A technique for optimizing loops by partitioning the iteration space into smaller chunks or blocks that will more easily fit in a cache. Ví dụ : "The programmer improved the program's speed by using loop tiling, which broke the large calculation into smaller chunks that the computer's cache could handle more efficiently. " Lập trình viên đã cải thiện tốc độ chương trình bằng cách sử dụng kỹ thuật chia khối lặp, kỹ thuật này chia phép tính lớn thành các khối nhỏ hơn mà bộ nhớ đệm của máy tính có thể xử lý hiệu quả hơn. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc