Hình nền cho tinder
BeDict Logo

tinder

/ˈtɪndə/ /ˈtɪndəɹ/

Định nghĩa

noun

Bùi nhùi, mồi lửa.

Ví dụ :

Người cắm trại nhặt bùi nhùi trên mặt đất trong rừng để nhóm lửa trại.