Hình nền cho tracksuit
BeDict Logo

tracksuit

/ˈtræksuːt/ /ˈtræksjuːt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau buổi tập đá bóng, tôi thay bộ đồ tập lấm lem bùn đất ra và mặc vào một bộ đồ thể thao sạch sẽ, thoải mái.