Hình nền cho transcending
BeDict Logo

transcending

/trænˈsɛndɪŋ/ /trɑːnˈsɛndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vượt lên, siêu việt, vượt quá.

Ví dụ :

"Her love for her children was transcending the pain of her difficult divorce. "
Tình yêu của cô dành cho các con đã vượt lên nỗi đau của cuộc ly hôn đầy khó khăn.
verb

Vượt trội, vượt lên, siêu việt.

Ví dụ :

Sự tận tâm của cô ấy đối với việc học không chỉ là nỗ lực bình thường mà còn vượt trội hơn thế; cô ấy đạt được những kết quả vượt xa mọi mong đợi.