Hình nền cho triode
BeDict Logo

triode

/ˈtraɪoʊd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái radio cũ dùng triode (một loại đèn điện tử ba cực) để khuếch đại tín hiệu yếu từ ăng-ten, giúp nghe được nhạc.