Hình nền cho anode
BeDict Logo

anode

/ˈæn.əʊd/ /ˈæn.oʊd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anốt của pin là cực dương, nơi dòng điện đi vào mạch.
noun

Ví dụ :

Trong tấm pin mặt trời, anốt là cực nối với lớp silicon loại p, nơi các hạt mang điện tích dương tích tụ.