Hình nền cho amplification
BeDict Logo

amplification

/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự khuếch đại, sự tăng cường, sự mở rộng.

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về khái niệm toán học mới đã giúp học sinh hiểu bài rõ ràng và sâu sắc hơn rất nhiều.
noun

Khuếch đại, sự khuếch đại.

Ví dụ :

Việc khuếch đại giọng nói của giáo viên là cần thiết để tất cả học sinh ở hàng cuối có thể nghe rõ.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã sử dụng kỹ thuật khuếch đại PCR để tạo ra nhiều bản sao của đoạn trình tự DNA cụ thể đó.
noun

Sự khuếch đại, sự mở rộng.

Ví dụ :

Trong danh pháp hóa học, sự khuếch đại một cấu trúc "phane" đơn giản có thể tạo ra một phân tử phức tạp hơn bằng cách thay thế các đơn vị cầu nối của nó bằng các vòng.
noun

Sự diễn giải, sự khuếch trương, sự bổ sung ý.

Ví dụ :

Để bản dịch tiếng Anh được trôi chảy và dễ hiểu hơn cho du khách Mỹ, người dịch đã sử dụng kỹ thuật diễn giải, thêm phần giải thích về phong tục địa phương vào bản dịch hướng dẫn.