noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba lần. THAM Ví dụ : "In the biology lab, we used tris to maintain a stable pH in our cell culture solution. " Trong phòng thí nghiệm sinh học, chúng tôi đã dùng tris (dung dịch đệm có tác dụng lặp lại ba lần) để duy trì độ pH ổn định trong dung dịch nuôi cấy tế bào. chemistry compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba môn phối hợp. Triathlon Ví dụ : "a tri bike" Một chiếc xe đạp chuyên dụng cho ba môn phối hợp. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tam giác. Triangle Ví dụ : "In geometry class, we learned to calculate the area of different types of tris. " Trong lớp hình học, chúng tôi đã học cách tính diện tích của các loại tam giác khác nhau. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc