Hình nền cho triathlon
BeDict Logo

triathlon

/tɹaɪˈæθlɒn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My sister is training hard for her first triathlon. "
Chị gái tôi đang tập luyện rất chăm chỉ cho cuộc thi ba môn phối hợp đầu tiên của chị ấy.
noun

Ba môn phối hợp Olympic (cũ).

Ví dụ :

Vào đầu những năm 1900, môn ba môn phối hợp Olympic (cũ) kiểm tra khả năng toàn diện của các vận động viên bằng cách yêu cầu họ thi đấu nhảy xa, đẩy tạ và chạy nước rút cự ly ngắn.