verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫm mạnh, nghiền nát, giẫm đạp. To tread heavily, especially to crush underfoot. Ví dụ : "Mother yelled at my brothers for tromping through her flowerbed." Mẹ la mắng mấy đứa em trai vì tội giẫm đạp nát cả luống hoa của mẹ. action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi dập, đánh bại hoàn toàn. To utterly defeat an opponent. Ví dụ : "The team had been tromped by their cross-town rivals, and the players were embarrassed to show their faces in school the next day." Đội bóng đã bị đối thủ cùng thành phố vùi dập không thương tiếc, khiến các cầu thủ xấu hổ đến mức không dám ra mặt ở trường vào ngày hôm sau. sport achievement action military game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc