Hình nền cho tromping
BeDict Logo

tromping

/ˈtrɑmpɪŋ/ /ˈtrɔmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dẫm mạnh, nghiền nát, giẫm đạp.

Ví dụ :

Mẹ la mắng mấy đứa em trai vì tội giẫm đạp nát cả luống hoa của mẹ.
verb

Vùi dập, đánh bại hoàn toàn.

Ví dụ :

Đội bóng đã bị đối thủ cùng thành phố vùi dập không thương tiếc, khiến các cầu thủ xấu hổ đến mức không dám ra mặt ở trường vào ngày hôm sau.