BeDict Logo

tromped

/trɑmpt/ /trɒmpt/
Hình ảnh minh họa cho tromped: Vùi dập, đánh bại hoàn toàn.
verb

Vùi dập, đánh bại hoàn toàn.

Đội bóng đã bị đối thủ cùng thành phố vùi dập không thương tiếc, khiến các cầu thủ xấu hổ đến nỗi không dám ra mặt ở trường vào ngày hôm sau.