noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồ câu mỏ ngắn, chim bồ câu Turbit. A kind of pigeon developed over many years of selective breeding, known for its peaked crest, short beak, and frill of feathers on the breast. Ví dụ : "The pigeon fancier proudly showed off his turbits, pointing out their distinct breast frills and short beaks. " Người chơi chim bồ câu tự hào khoe những con bồ câu Turbit mỏ ngắn của mình, chỉ ra những nếp lông trang trí khác biệt ở ngực và chiếc mỏ ngắn của chúng. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bơn. The turbot. Ví dụ : "The restaurant's special tonight is fresh turbits served with lemon and asparagus. " Món đặc biệt của nhà hàng tối nay là cá bơn tươi, dùng kèm chanh và măng tây. fish food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc