noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ. Anatomical uses. Ví dụ : "Different species of birds have different beaks adapted for eating specific foods. " Các loài chim khác nhau có mỏ khác nhau, được cấu tạo phù hợp để ăn các loại thức ăn cụ thể. anatomy bird animal body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ, mõm (dùng nghĩa bóng). Figurative uses. Ví dụ : "The lawyers, like hungry beaks, descended on the details of the contract after the company's failure. " Các luật sư, như những cái mỏ đói khát, lao vào mổ xẻ từng chi tiết trong hợp đồng sau khi công ty thất bại. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ. Colloquial uses. Ví dụ : "The kids' beaks were glued to their phones during the whole bus ride. " Suốt chuyến xe buýt, bọn trẻ dán mắt vào điện thoại, như mỏ chim vậy. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, dùng mỏ mổ. Strike with the beak. Ví dụ : "The angry parrot beaks my finger when I get too close to its cage. " Con vẹt tức giận mổ tay tôi khi tôi đến quá gần lồng của nó. bird animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, kẹp mỏ. Seize with the beak. Ví dụ : "The eagle beaks its prey from the sky. " Từ trên trời, con đại bàng mổ quắp con mồi bằng mỏ. animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, cúp học. To play truant. Ví dụ : "The students decided to beaks class and go to the park instead. " Các bạn học sinh quyết định trốn học để đi công viên chơi. action education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc