BeDict Logo

frill

/fɹɪl/
Hình ảnh minh họa cho frill: Diềm xếp, nếp gấp (ở gáy bò sát).
noun

Diềm xếp, nếp gấp (ở gáy bò sát).

Cái diềm xếp trên gáy của thằn lằn cổ diềm xòe rộng ra một cách ấn tượng khi nó cảm thấy bị đe dọa, làm cho đầu nó trông to hơn nhiều.