Hình nền cho frill
BeDict Logo

frill

/fɹɪl/

Định nghĩa

noun

Diềm xếp nếp, viền trang trí.

Ví dụ :

Cái bánh sinh nhật có một diềm xếp nếp màu hồng bao quanh viền dưới.
noun

Diềm xếp, nếp gấp (ở gáy bò sát).

Ví dụ :

Cái diềm xếp trên gáy của thằn lằn cổ diềm xòe rộng ra một cách ấn tượng khi nó cảm thấy bị đe dọa, làm cho đầu nó trông to hơn nhiều.