noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuật in chữ, kiểu chữ học. The art or practice of setting and arranging type; typesetting. Ví dụ : "The good typography in this book makes it easy and enjoyable to read. " Kiểu chữ đẹp trong cuốn sách này giúp cho việc đọc trở nên dễ dàng và thú vị. art writing technology style communication media language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu chữ, thuật in chữ. The practice or process of printing with type. Ví dụ : "The good typography in the book made it easy and enjoyable to read. " Việc chọn và trình bày kiểu chữ (typography) tốt trong cuốn sách giúp người đọc dễ dàng và thích thú hơn khi đọc. art writing style communication media technical technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu chữ, thuật in chữ. The appearance and style of typeset matter. Ví dụ : "The readability of the textbook greatly improved after they updated the typography to a clearer font and adjusted the letter spacing. " Khả năng đọc hiểu của sách giáo khoa đã được cải thiện đáng kể sau khi họ cập nhật kiểu chữ, chọn một phông chữ dễ đọc hơn và điều chỉnh khoảng cách giữa các chữ cái. style art writing type appearance communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc