noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất khả xâm phạm, không thể công kích. Something, such as a belief, that cannot be assailed. Ví dụ : "Her belief in her best friend's honesty was unassailable, even when faced with strong evidence to the contrary. " Niềm tin của cô ấy vào sự trung thực của người bạn thân là bất khả xâm phạm, ngay cả khi đối mặt với những bằng chứng mạnh mẽ chứng minh điều ngược lại. attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất khả xâm phạm, không thể công phá. Secure against attack; impregnable. Ví dụ : "Her arguments in favor of the new school policy were unassailable; no one could successfully challenge them. " Lý lẽ của cô ấy ủng hộ chính sách mới của trường vững chắc đến mức bất khả xâm phạm; không ai có thể phản bác thành công được. military war asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể chối cãi, không thể tranh cãi, chắc chắn. (by extension) Undeniable, incontestable or incontrovertible. Ví dụ : "She won the debate with her unassailable logic." Cô ấy thắng cuộc tranh luận nhờ vào lý lẽ quá sức thuyết phục, không ai có thể bác bỏ được. attitude statement logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc