

uncastrated
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
"The politician's speech was uncastrated, expressing his controversial opinions without any self-censorship or softening of his message. "
Bài phát biểu của chính trị gia đó chưa bị kiểm duyệt, thể hiện những ý kiến gây tranh cãi của ông ấy mà không hề tự kiểm duyệt hay giảm nhẹ thông điệp.
Từ liên quan
controversial adjective
/kɒn.tɹə.ˈvɜː.sjəl/ /kɑn.tɹə.ˈvɝ.si.əl/
Gây tranh cãi, còn nhiều tranh luận.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.