Hình nền cho uncastrated
BeDict Logo

uncastrated

/ˌʌnˈkæstreɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa thiến, còn tinh hoàn.

Ví dụ :

Người nông dân quyết định giữ lại một con bò đực chưa thiến để làm giống.
adjective

Chưa thiến, còn nguyên, không bị kiểm duyệt.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó chưa bị kiểm duyệt, thể hiện những ý kiến gây tranh cãi của ông ấy mà không hề tự kiểm duyệt hay giảm nhẹ thông điệp.