BeDict Logo

censor

/ˈsɛnsə/ /ˈsɛnsɚ/
Hình ảnh minh họa cho censor: Quan kiểm duyệt, người kiểm duyệt.
 - Image 1
censor: Quan kiểm duyệt, người kiểm duyệt.
 - Thumbnail 1
censor: Quan kiểm duyệt, người kiểm duyệt.
 - Thumbnail 2
noun

Các quan kiểm duyệt thời La Mã cổ đại là một phần của cursus honorum, một chuỗi các chức vụ công cộng được nắm giữ trong sự nghiệp chính trị, giống như các chấp chính quan và pháp quan.

Hình ảnh minh họa cho censor: Người kiểm duyệt, kiểm duyệt viên.
 - Image 1
censor: Người kiểm duyệt, kiểm duyệt viên.
 - Thumbnail 1
censor: Người kiểm duyệt, kiểm duyệt viên.
 - Thumbnail 2
censor: Người kiểm duyệt, kiểm duyệt viên.
 - Thumbnail 3
noun

Ông hiệu trưởng còn là một kiểm duyệt viên thư từ của học sinh nội trú nghiêm khắc hơn cả những kiểm duyệt viên của địch đã kiểm duyệt thư từ của chính ông khi đất nước bị chiếm đóng.

Hình ảnh minh họa cho censor: Kiểm duyệt, cắt bỏ, lược bỏ.
 - Image 1
censor: Kiểm duyệt, cắt bỏ, lược bỏ.
 - Thumbnail 1
censor: Kiểm duyệt, cắt bỏ, lược bỏ.
 - Thumbnail 2
verb

Các thế lực chiếm đóng thường kiểm duyệt gắt gao bất cứ thứ gì có dấu hiệu của sự kháng cự.