Hình nền cho undulates
BeDict Logo

undulates

/ˈʌndʒəleɪts/ /ˈʌndjʊleɪts/

Định nghĩa

verb

Uốn lượn, nhấp nhô.

To cause to move in a wavelike motion.

Ví dụ :

Chiếc ruy băng uốn lượn nhẹ nhàng khi cô bé xoay nó quanh ngón tay.