verb🔗ShareUốn lượn, nhấp nhô. To cause to move in a wavelike motion."The ribbon undulated gently as the child twirled it around her finger. "Chiếc ruy băng uốn lượn nhẹ nhàng khi cô bé xoay nó quanh ngón tay.naturephysicsactionenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareUốn lượn, gợn sóng. To cause to resemble a wave"The breeze gently undulates the tall grass in the field, making it look like waves on the ocean. "Gió nhẹ làm cho đám cỏ cao trên cánh đồng uốn lượn nhẹ nhàng, trông như những con sóng trên biển.naturephysicsappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareUốn lượn, nhấp nhô. To move in wavelike motions."The tall grass undulates in the gentle breeze. "Ngọn cỏ cao uốn lượn nhấp nhô trong làn gió nhẹ.natureactionphysicsenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareUốn lượn, nhấp nhô. To appear wavelike."The tall grass undulates in the summer breeze. "Cỏ cao uốn lượn nhấp nhô trong làn gió hè.appearancenaturephysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc