verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo, gỡ khỏi móc. To remove from a hook. Ví dụ : "The student unhooks the jacket from the coat rack. " Bạn sinh viên tháo áo khoác ra khỏi giá treo đồ. action function utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo móc, gỡ móc. To unfasten by means of hooks. Ví dụ : "to unhook a bra" Tháo móc cài áo ngực. action device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi (áo ngực), tháo (áo ngực). To unfasten the bra of (its wearer). Ví dụ : "After a long day at work, she finally unhooks her bra and sighs with relief. " Sau một ngày dài làm việc, cuối cùng cô ấy cũng cởi áo ngực và thở phào nhẹ nhõm. body sex human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc