adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bị nhìn thấy, không được quan sát. Not seen or observed Ví dụ : "The cat crept silently through the garden, hoping to catch an unobserved mouse. " Con mèo rón rén đi xuyên qua khu vườn, hy vọng bắt được một con chuột mà không ai thấy. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách không ai thấy, âm thầm, lén lút. Whilst not being seen or observed Ví dụ : "Unobserved, the cat stealthily crept into the kitchen to steal a piece of fish. " Không ai thấy, con mèo rón rén lẻn vào bếp để trộm một miếng cá. appearance action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc