adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt nhẽo, vô vị, tẻ nhạt. Offering nothing that is stimulating or challenging. Ví dụ : "The reality TV show was filled with vapid conversations and shallow drama, making it hard to watch for more than a few minutes. " Chương trình truyền hình thực tế đó đầy những cuộc trò chuyện nhạt nhẽo và những màn kịch tính nông cạn, khiến người xem khó mà xem được quá vài phút. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt nhẽo, vô vị. Lifeless, dull, or banal. Ví dụ : "The conversation at the party was so vapid; everyone just talked about the weather and what they ate for lunch. " Cuộc trò chuyện ở bữa tiệc nhạt nhẽo đến nỗi mọi người chỉ nói về thời tiết và bữa trưa của họ. character quality style attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt nhẽo, vô vị. Tasteless, bland, or insipid. Ví dụ : "The conversation at the party was so vapid that I quickly got bored and left. " Cuộc trò chuyện ở bữa tiệc nhạt nhẽo đến nỗi tôi nhanh chóng cảm thấy chán và bỏ về. quality character style attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc