verb🔗ShareSơn bóng, đánh véc-ni. To apply varnish."He varnished the wooden table to protect it from scratches. "Anh ấy sơn bóng chiếc bàn gỗ để bảo vệ nó khỏi bị trầy xước.appearancematerialartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh véc-ni, sơn bóng. To cover up with varnish."She varnished the wooden table to protect it from scratches and make it shine. "Cô ấy đánh véc-ni lên chiếc bàn gỗ để bảo vệ nó khỏi bị trầy xước và làm cho nó bóng loáng.appearancematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChe đậy, tô vẽ. To gloss over a defect."He varnished the truth about being late, saying traffic was terrible when he'd actually overslept. "Anh ta che đậy sự thật về việc đi trễ bằng cách nói là do kẹt xe khủng khiếp, trong khi thực tế là anh ta ngủ quên.appearancestylecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược sơn bóng, được phủ lớp vecni. Coated or decorated with varnish"The antique wooden table was varnisned, giving it a beautiful, shiny finish. "Chiếc bàn gỗ cổ được sơn bóng vecni, nhờ đó mà có một lớp hoàn thiện đẹp và sáng bóng.materialappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc