Hình nền cho gloss
BeDict Logo

gloss

/ɡlɑs/ /ɡlɒs/ /ɡlɔs/

Định nghĩa

noun

Độ bóng, vẻ sáng.

Ví dụ :

Lớp sáp mới phủ lên xe tạo cho xe một độ bóng rất đẹp.
noun

Vẻ hào nhoáng, vẻ bóng bẩy giả tạo.

Ví dụ :

Sơ yếu lý lịch được trau chuốt kỹ lưỡng của học sinh mới tạo một vẻ hào nhoáng về kỹ năng xuất sắc, nhưng thực tế thì cậu ấy vẫn còn khá non kinh nghiệm.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa có một chú giải ở lề trang, giải thích từ tiếng Latinh khó hiểu "ubiquitous".
noun

Chú giải, lời chú giải, giải thích ngắn gọn.

Ví dụ :

Cô giáo đã chú giải ngắn gọn từ "ephemeral" mà học sinh không quen, giải thích rằng nó có nghĩa là "ngắn ngủi".