Hình nền cho veneers
BeDict Logo

veneers

/vəˈnɪərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái bàn cũ làm bằng gỗ rẻ tiền, nhưng nó được phủ một lớp ván lạng óc chó rất đẹp để trông có vẻ đắt tiền hơn.