noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp phủ, ván lạng. A thin decorative covering of fine material (usually wood) applied to coarser wood or other material. Ví dụ : "The old table had cheap wood underneath, but it was covered with beautiful walnut veneers to make it look expensive. " Cái bàn cũ làm bằng gỗ rẻ tiền, nhưng nó được phủ một lớp ván lạng óc chó rất đẹp để trông có vẻ đắt tiền hơn. material appearance architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ bề ngoài, lớp vỏ bọc, sự giả tạo. An attractive appearance that covers or disguises true nature or feelings. Ví dụ : "Her polite "hello" was just a veneer; underneath, she was actually very angry. " Lời "chào" lịch sự của cô ấy chỉ là một lớp vỏ bọc thôi; thực chất bên trong, cô ấy đang rất tức giận. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng, ốp, bọc. To apply veneer to. Ví dụ : "to veneer a piece of furniture with mahogany" Ốp gỗ gụ lên một món đồ nội thất. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, ngụy trang, bọc ngoài, khoác vẻ. To disguise with apparent goodness. Ví dụ : "He tried to veneer his laziness with excuses about being overworked. " Anh ta cố gắng che đậy sự lười biếng của mình bằng cách khoác vẻ bận rộn lên những lời bào chữa. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc