Hình nền cho verso
BeDict Logo

verso

/ˈvɜːsoʊ/ /ˈvɜːrsoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hướng dẫn làm đồ thủ công được in ở mặt trước của tờ giấy, còn sơ đồ thì lại ở mặt sau.
noun

Trang bên trái, mặt sau (của tờ giấy), trang chẵn.

Ví dụ :

Câu trả lời cho câu hỏi số 2 được inmặt sau của tờ bài tập, nên hãy lật tờ giấy lại nhé.