Hình nền cho vicars
BeDict Logo

vicars

/ˈvɪkərz/

Định nghĩa

noun

Cha xứ (Anh giáo), linh mục (Anh giáo).

Ví dụ :

Ngôi làng đã có hai cha xứ (Anh giáo) trong vòng hai mươi năm qua, cả hai đều tận tâm phục vụ cộng đồng với một mức lương cố định.
noun

Ví dụ :

Tại các giáo xứ vùng nông thôn, các cha xứ thường đến thăm người lớn tuổi, mang lại sự an ủi và đóng vai trò là đại diện của giám mục.