Hình nền cho vocables
BeDict Logo

vocables

/ˈvoʊkəbəlz/

Định nghĩa

noun

Từ ngữ, tiếng, lời nói.

Ví dụ :

Embi bô cười khúc khích, ghép nối những tiếng vô nghĩa nghe như một thứ ngôn ngữ chỉ mình bé hiểu.
noun

Âm tiết vô nghĩa, tiếng đệm.

Ví dụ :

Ca sĩ đã sử dụng một loạt các tiếng đệm "doo-wop" như "doo," "wop," và "shoo-wop" để tạo ra một nền nhạc điệu cho giai điệu chính.